Tiếng Hàn Robocon UNETI
Nhà phân phối chính hãng MQ SKIN
01/05/2025
20/06/2018
Trong nhóm còn ai đang học tiếng Hàn và yêu thích tiếng Hàn không?
- Hãy cmt tên của bạn ở dưới, tớ sẽ viết tên Tiếng Hàn của các bạn.
려이서 ( Ryeo Yi Seo ).
저는 베트남 에서 왔서요.
14/04/2015
**/ Trang web học từ vựng online cực kỳ hiệu quả nên mình share cho những bạn nào chưa biết nhé.
http://tuvungtienghan.com/trang-chu.html
*/ Ưu điểm: Tiết kiệm thời gian, đỡ tốn giấy mực, phản xạ tốt.
*/ Nhược điểm: Có tính phí 2k/24h
P/S: Thấy hay nên share :)
********* ~~ 좋은 하루 보내세요 ~~ *********
Từ vựng tiếng hàn từ vựng tiếng hàn, cách học từ vựng tiếng hàn quốc, từ vựng tiếng hàn theo chủ đê, từ vựng tiếng hàn quốc....
Chuyên mục : Mỗi tối 1 câu thành ngữ
소 잃고 외양간 고친다 : Mất bò mới lo làm chuồng !
あけましておめでとうございます。
Happy New Year !
Ad Tiếng Nhật Chúc tất cả các bạn năm mới an khang thịnh vượng,mọi thứ đều như ý,ước gì được nấy,luôn thành công trong cuộc sống !
Ad Tiếng Hàn !
ps: các bạn cùng chúc nhau Năm Mới bằng Tiếng Hàn đi !
[ MỖI NGÀY MỘT CẤU TRÚC NGỮ PHÁP ]
Cùng nhau học tiếng Hàn mỗi ngày
*** 매일 함께 한국어 공부 ***
1/Trợ từ chủ ngữ -이/-가
-Được gắn sau danh từ, đại từ để chỉ danh từ đại từ đó là chủ ngữ trong câu. '-이' được gắn sau những đại từ, danh từ có patchim ở âm cuối, `-가' được gắn sau những đại từ, danh từ không có patchim ở âm cuối.
가방이 있어요.
모자가 있어요.
2/ Trợ từ chủ ngữ -은/는
Trợ từ chủ ngữ `-이/가' được dùng để chỉ rõ chủ ngữ trong câu, `은/는' được dùng chỉ chủ ngữ với ý nghĩa nhấn mạnh, hoặc so sánh với một chủ thể khác.. '-는' được gắn sau những đại từ, danh từ không có patchim ở âm cuối, `-은' được gắn sau những đại từ, danh từ có patchim ở âm cuối.
이것이 연필이에요.
이것은 연필이에요.
한국말이 재미있어요.
한국말은 재미있어요.
[ TỪ VỰNG CƠ BẢN - CÓ VÍ DỤ ]
Mỗi ngày cố gắng 5 đến 15 từ thôi nhé!
Coi chừng tẩu hỏa nhập ma nha @@
것 | vật, việc, điều
하다 | làm
있다 | có
수 | cách, phương-pháp
나 | tôi (thân-mật 반말)
없다 | không có
않다 | động-từ (V)+ 않다 = không, không làm V
사람 | người
우리 | chúng tôi, chúng ta
그 | anh ấy
아니다 | không là
보다 | thử
거 | đó, cái đó (nghĩa khác: vật, việc (là dạng văn nói của 것))
보다 | xem
같다 | giống
주다 | đưa cho, làm cho ai việc gì
대하다 | giáp (mặt), chạm (mặt), đụng (động chạm), động (động đến)
가다 | đi
년 | năm
한 | một, đơn lẻ
말 | lời nói
일 | việc (công-việc)
이 | này = this
말하다 | nói
위하다 | vì, dành cho, làm vì lợi ích của ai
**// Các ví-dụ với mỗi từ
1. 것 = vật, việc = a thing or an object
좋아하는 것으로 아무거나 골라요 =lấy bất-kì vật gì bạn thích = Take any thing you like
2. 하다 | làm
a) 내일 뭐 할 거니? = Ngày mai anh sẽ làm gì? = What are you doing tomorrow?
b) 밥을 하다 = làm (nấu) cơm = make[cook] rice
c) kết-hợp với các danh-từ gốc Hán để tạo-thành động-từ
생각 (ý nghĩ, suy-nghĩ) => 생각하다 (động-từ) = nghĩ
운동 (sự vận-động) = 운동하다 (động-từ) vận-động, tập thể-dục = do exercise
3. 있다 | có
a) 이 방에는 에어컨이 있다 = Phòng này có máy-điều-hòa (không-khí) = This room has air conditioning.
b) 우리 학교에는 기숙사가 있다 = Trường tôi có kí-túc-xá. = Our school has a dormitory.
4. 수 | cách, phương-pháp
이 시계는 고칠 수가 없다 = Cái đồng-hồ này không có cách sửa. = This watch cannot be repaired.
5. 나 | tôi (thân-mật 반말)
Khi nói-chuyện thân-mật giữa bạn bè với nhau hoặc nói với người nhỏ tuổi hơn thì dùng 나 để xưng tôi, tớ, tao,…
Khi nói chuyện với người lớn tuổi hơn thì dùng 저 (tôi)
a) 나예요 = Là tôi (đây) = It’s me.
b) 그는 나보다 키가 크다. = Anh ấy cao hơn tôi. = He is taller than me.
6. 없다 | không có
a) 그는 지금 한국에 없다. = Anh ấy bây giờ không có ở Hàn-Quốc đâu. = He is not in Korea right now.
b) 그 병에는 약도 없다 = Không có thuốc điều-trị bệnh đó. = There is not even a drug for the disease.
7. Động-từ (V) 지+ 않다 = không V, không làm V
그것은 좋지도 나쁘지도 않다 = It is neither good or not = Việc đó không (là) tốt cũng không xấu.
8. 사람 | người
a) 이 일에는 세 사람이 필요하다 = Việc này cần 3 người. = This job requires three people.
b) 사람 살려! = Cứu người với! (Cứu tôi với) = Help (me)!
(살리다 = cứu sống= to save => 살려)
9. 우리 | chúng tôi, chúng ta
a) 우리 집 = nhà (của) chúng-tôi = our home[house; place]
b) 우리 아버지[어머니] = cha tôi [mẹ tôi] = my father[mother]
(chú-ý: người Hàn dùng từ (của) chúng-tôi cho các thành-viên trong gia-đình, ví-dụ: người chồng sẽ không nói đây là “vợ tôi” (내 아내) mà nói là đây là “vợ chúng-tôi” (우리 아내)))
10. 그 | anh ấy
a) 그와 나는 친구 사이다. = Tôi và anh ấy là quan-hệ bạn-bè. = He and I are friends.
b) 그에게 이 말을 전해 주시오 = Hãy chuyển giùm lời tôi cho anh ấy. = Please tell him what I said.
11. 아니다 = không là
그가 한 말은 사실 아니다 = Lời anh ấy nói không (phải) là sự thật.
12. 보다 = thử = to try
a) 코트를 입어 보다 = thử mặc áo khoác
b) 한 번 해보자 = Chúng ta hãy thử làm một lần đi!
c) 이 모자를 써 보아라 = thử đội cái mũ này nào
d) 할테면 해보아라 = thử làm đi nếu (mày) muốn (dám làm) = Go ahead and try if you dare.
e) 소스를 맛보다 = nếm thử vị nước sốt = taste the sauce
13. 거 | đó, cái đó (nghĩa khác: vật, việc (là dạng văn nói của 것))
a)거 참 잘되었다 = Cái đó tốt đấy. = That’s good.
b) 거 누구냐 = Đó là ai vậy? = Uh, who is there?발음 듣기
14. 보다 | xem
a) 보라 = Xem này! = Look!
b) 텔레비전에서 영화를 보다 = xem phim trên ti-vi = watch[see] a movie on TV.
15. 같다 | giống
a) 이 두 문장은 의미가 같다 = Hai câu này ý-nghĩa giống nhau. = These two sentences have the same meaning.
b) 나는 형과 키가 같다 = Tôi cao giống (như) anh tôi. = I’m as tall as my brother.
16. 주다 | cho, đưa cho, làm giúp cho ai việc gì
a) 일을 주다 = cho ai một công-việc = give sb a job
b) 시계를 선물로 주다 = tặng cho ai chiếc đồng-hồ để làm quà = give sb a watch as a present[gift]
c) 이 반지는 할머니가 주신 것이다 = Chiếc nhẫn này là (thứ mà) bà tôi tặng cho tôi. = My grandmother gave me this ring.
d) 책 사 주다= mua sách giùm cho ai = buy a book for 《a person》
e) 이 편지를 부쳐 주게. = Đi gửi giùm cho tôi bức thư này nhé.
Go mail this letter for me.
17. 대하다 = giáp (mặt), chạm (mặt), đụng (động chạm), động (động đến), đối đầu (với kẻ thù) = to face, confront
a) 그와는 얼굴도 대하고 싶지 않다 = Tôi không muốn chạm mặt (nhìn mặt) anh ta (nữa). = I don’t even want to see his face.
b) 적을 대하다 = đối-đầu với kẻ thù, đối địch = to confront/deal with enemy
c) 나는 이런 작품을 처음 대한다 = Lần đầu-tiên tôi thấy (đối-mặt) với một tác-phẩm như thế. = I have never seen[come across] such a work before.
nghĩa khác:
d) 이 문제에 대해 생각해 봅시다 = Hãy cùng nghĩ về vấn-đề này. = Let’s think about this problem[issue].
18. 가다 | đi
어디에 가고 싶습니까? = Anh muốn đi đâu? = Where do you want to go?
19. 년 | năm
a) 1년에 한 번 = một năm một lần = once a year
b) 한글은 세종 28년에 반포되었다 = Bộ chữ cái tiếng Hàn được công-bố vào năm thứ 28 của triều vua Sejong. = Hangul was promulgated in the 28th year of King Sejong’s reign.
20. 한 | một, đơn lẻ
a) 노래 한 곡 불러 주시겠어요? = Anh có thể hát cho chúng tôi nghe một bài được không? = Would you sing a song (for us)?
b) 그녀는 적어도 한 달에 책 한 권은 읽는다. = Cô ấy đọc ít nhất một cuốn sách trong một tháng. = She reads at least one book a month.
21. 말 | lời nói
a) 말을 배우다 = học nói = learn to speak
b) 나는 그에게 말을 높인다 = Lời tôi nói với anh ấy rất tôn kính. = I use respectful language to speak with him.
22. 일 | việc (công-việc)
일이 많다 = việc nhiều = have a lot of work to do
23. 이 | này
이 책 = cuốn sách này = this book
이 책은 내 것이다 = Cuốn sách này là (đồ) của tôi. = This book is mine.
24. 말하다 = nói = to speak
다시 한 번 말해 줄래요? = Anh có thể nói lại một lần nữa không? = Could you say that again
25. 위하다 = vì, dành cho, làm vì lợi-ích của ai = To do for the sake of
a) 그의 성공을 위해 건배합시다 = Hãy cạn chén cho (vì) thành-công của anh ấy. = Let’s drink to his success.
b) 이게 다 너를 위해서 그러는 것이다 = Cái này tất-cả là dành cho bạn. = This is all for you.
c) 부모를 위하다 = vì cha mẹ, (chăm-lo cho cha mẹ) = take good care of one’s parents
**** 좋은 하루 보내세요 ****
[ 영화 - 모던파머 ]
Bộ phim luôn đem đến tiếng cười từ tập đầu đến tập cuối, đảm bảo các bạn sẽ cười thật sảng khoái sau những giờ làm việc căng thẳng.
P/s: Đặc biệt trong bộ phim này họ nói khá chậm nên có thể học được nhiều câu nhé!
화이팅!
phim14.net/phim/nong-dan-hien-dai.7323.html
01/01/2015
[ Vài nét về Văn Hóa Hàn Quốc ]
Hàn Quốc có nhiều điểm tương đồng với văn hóa Việt Nam do cùng nằm trong khu vực ảnh hưởng của văn hóa Trung Hoa. Và cũng như người Việt Nam, người Hàn Quốc đã đặt dấu ấn độc đáo của mình lên phần văn hóa vay mượn làm cho chúng trở nên khác biệt so với văn hóa gốc.
Hanbok
Nếu như Nhật Bản có Kimono, thì Hanbok là biểu tượng trang phục truyền thống của người Hàn Quốc.Trải qua thời gian dài tồn tại, Hanbok rất đa dạng về màu sắc, chất liệu vải cũng như cách may phù hợp với từng mùa và vị trí của người mặc. Vẻ đẹp của Hanbok thể hiện ở cái đẹp của sự đơn giản của các motif trang trí trên áo và ở váy cũng như sự hài hòa về đường nét và màu sắc. Hanbok thường được người Hàn Quốc mặc vào các lễ tết hoặc các ngày lễ kỷ niệm với các phụ kiện đi kèm không thể thiếu là trâm cài đầu và hoa tai. Thật không khó để tưởng tượng sự quý phái như thế nào khi khoác trên mình bộ đồ Hanbok.
Teakwondo
Môn thể thao có từ lâu đời của người Hàn Quốc ngày nay đã được cả thế giới biết đến và được công nhận là môn thể thao quốc tế. Đó là một môn thể thao có mối liên hệ với tư tưởng và tinh thần của người Hàn Quốc, các động tác của Teakwondo đặt việc luyện tập về mặt tinh thần lên trên cả sự khéo léo, đó là một nghệ thuật phòng thủ chứ không có tấn công. Với những ưu điểm của mình, Teakwondo giờ đây đã trở thành một trong những môn thể thao được yêu thích và tập luyện nhiều nhất trên thế giới và là môn thể thao nằm trong thể thức thi đấu của Thế vận hội.
Nhân sâm Hàn Quốc
Ngay từ thời xa xưa nhân sâm đã được coi là một thần dược chống lại mọi bệnh tật rất công hiệu. Nhân sâm được trồng rộng rãi ở Hàn Quốc vì điều kiện khí hậu đất đai ở đây rất thích hợp. Nhân sâm Hàn Quốc đã trở thành một thương hiệu, người ta nhận thấy rằng nhân sâm Hàn Quốc có công dụng và chất lượng cao nhất trên thế giới. Khoa học đã chứng minh nhân sâm giúp tăng cường chức năng của các cơ quan quan trọng trong cơ thể, ổn định tim, bảo vệ dạ dày, chống stress, huyết áp cao, tuổi già và các bệnh về da. Hãy đến Hàn Quốc và cùng người dân nơi đây thưởng thức nhân sâm qua chén trà hay li rượu hằng ngày của họ.
Hangeul - ngôn ngữ và hệ thống chữ cái Hàn Quốc
Người Hàn Quốc có ngôn ngữ và hệ thống chữ cái duy nhất gọi là Hangeul. Hệ thống chữ cái này được xây dựng từ năm 1446 bởi vị vua anh minh của triều đại Joseon - vua Sejong. Là mẫu chữ duy nhất của hệ thống chữ viết mà không bị ảnh hưởng bởi các mẫu chữ khác. Với 14 phụ âm và 10 nguyên âm cho phép việc ghi lại bất kỳ một chữ viết hay một âm nào của tiếng Hàn. Vì tương đối đơn giản và có số lượng giới hạn, hệ thống chữ cái này rất dễ học, nạn mù chữ hầu như không tồn tại ở Hàn Quốc. Hangeul nổi tiếng thế giới như một hệ thống chữ viết chuẩn, hoàn hảo và rất phù hợp với thời đại giao tiếp như ngày nay.
Gia đình Hàn Quốc
Gia đình được coi là nên tảng xã hội ở Hàn Quốc. Một gia đình tiêu biểu bao gồm nhiều thế hệ chung sống dưới một mái nhà. Theo người Hàn Quốc, để đảm bảo sự ổn định và an toàn thì số lượng người trong nhà là 11, 12 thành viên hoặc hơn. Tuy nhiên theo xu hướng ngày nay, các cặp vợ chồng sau khi cưới thường tách ra ở riêng nên kiểu gia đình truyền thống này đang dần biến mất. Trong nhà, người chủ gia đình được coi như là người nắm giữ quyền lực, là người đưa ra mệnh lệnh và những người khác phải thực hiện không được bàn cãi. Việc tuân lệnh được coi như là một điều hiển nhiên, như là đạo đức xã hội đáng được coi trọng, con cái phải vâng lời cha mẹ, vợ phải nghe chồng. Cuộc sống gia đình ngày nay đã có nhiều biến đổi, sự bình đẳng giữa nam và nữ đã được tôn trọng.
Người Hàn Quốc
Người Hàn Quốc thân thiện, họ thật sự là những người bạn của thế giới. Văn hóa Hàn Quốc có nhiều điểm tương đồng với chúng ta, tuy nhiên có một số nét riêng trong giao tiếp và sinh hoạt mà ta nên biết để tránh những hiểu lầm:
Người Hàn Quốc có thói quen cúi đầu chào nhau khi gặp mặt, đó là hành động lịch sự đối với họ̣,cúi thấp hơn để có thể ngẩng cao đầu hơn.
Chỉ trong gia đình và giữa những người bạn gần gũi thân thiết thì người Hàn Quốc mới được xưng hô bằng họ của gia đình.
Người Hàn Quốc có thói quen vỗ vai, vỗ lưng người khác, kể cả người khác giới chỉ để mục đích động viên nhau.
Người Hàn Quốc biểu lộ thái độ tình cảm rất ý nhị, sự phấn khích thường thể hiện ở đôi mắt.
[ TỪ VỰNG CHUYÊN NGÀNH ĐIỆN ]
규정주파수유지 duy trì tần số quy định
규정전압 유지 duy trì điện áp quy định
직접 유지보수 duy trì bảo dưỡng trực tiếp
유지 duy trì
퓨즈가 끊어지다 đứt cầu chì
수직선 đường vuông góc
가스파이프라인 đường ống dẫn ga
석유 파이프라인 đường ống dẫn dầu
배관 đường ống dẫn
직경 đường kính
정현파 đường hình sin
급전선 đường dây ra/ fiđơ
가공 배전 선로 đường dây phân phối điện trên không
가공선로 đường dây điện trên không
포락선 đường cong bao
허용오차 dung sai
대용량 dung lượng lớn
공급용량 dung lượng cung cấp
기준 용량 dung lượng chuẩn
측정도구 dụng cụ đo lường
자기 방향 지시기 dụng cụ báo điện từ
예열 đun nóng trước
정보 dữ liệu/dữ kiện
대규모 프로젝트 dự án quy mô lớn
프로젝트 dự án
황동 đồng thau
주파수계 đồng hồ tần số
레이저 도플러 속도계 đồng hồ đo tốc độ doppler lade
유면 지시계 đồng hồ báo mức dầu
동기폐로 đóng đồng bộ
장시간 충격전류 dòng điện xung lượng thời gian dài
충격전류 dòng điện xung lượng
교류전류 dòng điện xoay chiều
인가전류 dòng điện ứng dụng
전이전류 dòng điện truyền
단시간전류 dòng điện trong thời gian ngắn
저항성전류 dòng điện trở
표준전류 dòng điện thường
저압전류 dòng điện thấp áp
과도전류 dòng điện tạm thời
지락전류 dòng điện nối đất
인계전류 dòng điện nhận
지속전류 dòng điện liên tục
기동전류 dòng điện khởi động
대류전류 dòng điện đối lưu
3상 단락전류 dòng điện đoản mạch 3 pha
정정전류 dòng điện đặt
최대전류 dòng điện cực đại
고압전류 dòng điện cao áp
유도 전류 dòng điện cảm ứng.
초기전류 dòng điện ban đầu
100볼트 전류 dòng điện 100 Vol
직류전류 dòng điện 1 chiều
팬모터 động cơ quạt
기동기 động cơ khởi động
교류전동기. động cơ điện xoay chiều
고효율 전동기 động cơ điện hiệu suất cao.
유도 전동기 động cơ điện cảm ứng
직류전동기 động cơ điện 1 chiều
모터 động cơ điện
동기검정기 đồng bộ kế
동도체 đồng
정전신청서 đơn xin ngắt điện
운송단위 đơn vị truyền
회선 제어 유닛 đơn vị điều khiển đường dây
단극 đơn cực
위상변위 đổi pha
반대 극성 đối cực
원격측정 đo từ xa
인덕턴스 độ tự cảm
고충실도 độ trung thực cao
신뢰도 độ tin cậy
감도 độ nhạy
민감도 độ nhạy
소음레벨의 측정 đo mức độ âm thanh
고객만족도 độ hài lòng của khách hàng
상대습도 độ ẩm tương đối
습기 độ ẩm
발광 다이오드 điốt quang
주입형 레이저 다이오드 điốt phun la de
접지볼트 đinh tán nối đất
나사 đinh ốc
디젤 diezen
운전조건 điều kiện vận hành
환경조건 điều kiện môi trường
설치조건 điều kiện lắp đặt
리모트 컨트롤 điều khiển từ xa
원격제어 điều khiển từ xa
자동 주파수 제어 điều khiển tần số tự động
습기제어 điều khiển lượng ẩm
자동 이득 제어 điều chỉnh nhận tự động
자동 세밀 조정 điều chỉnh kỹ lưỡng tự động
부하시 전압조정기 điều chỉnh điện áp thời gian tải
직접 수치 제어 điều chỉnh điện áp
진폭 변조 điều chỉnh biên độ
조절 điều chỉnh
조정 điều chỉnh
펄스 시간 변조 điều biến xung thời gian
펄스 주파수 변조 điều biến tần số xung
주파수 변조 điều biến tần số
위상 변조 điều biến pha
펄스 지속 변조 điều biến độ dài xung
평균전력 điện trung bình
보조 저항기 điện trở phụ trợ
부하 저항기 điện trở phụ tải
방전 저항기 điện trở phóng điện
접지 저항기 điện trở nối đất
접지계전기 điện trở nối đất
임계 온도 저항기 điện trở nhiệt độ tới hạn
기동 저항기 điện trở khởi động
제동 저항기 điện trở động lực
소비전력,저항손 điện tiêu dùng
영전위 điện thế triệt tiêu
역전력, 역출력 điện nghịch
이중 출력 điện kép
고장전류 điện hỏng
유효전력 điện hiệu dụng
예비전력 điện dự trữ
최대전력 điện cực đại
유도전기. điện cảm ứng
충전전압 điện áp xung lượng
교류전압 điện áp xoay chiều
과전압 điện áp vượt quá
인가전압 điện áp ứng dụng
상용주파 시험전압 điện áp thử nghiệm tần số công suất
낮은 전압 điện áp thấp
과도전압 điện áp tạm thời
주전압 điện áp sơ cấp
임시과전압 điên áp quá tức thời
실압 điện áp mất
불평형 전압 điện áp không cân bằng
과도회복전압 điện áp khôi phục tạm thời
결합전압 điện áp kết hợp
상간 전압 điện áp giữa hai pha
피크 역전압 điện áp đỉnh ngược
정정전압 điện áp đặt
섬락전압 điện áp đánh thủng lớp cách điện
최고전압 điện áp cực cao
상용주파 내전압 điện áp của tần số công suất
뇌충격 내전압 điện áp chịu xung lượng điện sét
주수 내전압 điện áp chịu ẩm
지정전압 điện áp chỉ định
운전전압 điện áp chạy máy
높은 전압 điện áp cao
100볼트 의 전압 điện áp 100vol
중성점 điểm trung lập
아크 발생 장소 điểm phát sinh hồ quang
3상 전압원의 접속 단자 điểm nối nguồn điện 3 pha
단자부 điểm nối dây điện
인출단자 điểm nối dây cầu chì
탭 điểm nối dây
고객서비스 dịch vụ khách hàng
신호등 đèn tín hiệu
진행파관 đèn sóng chạy
직관 형광등 đèn huỳnh quang trực quan
형광등 đèn huỳnh quang
조명등 đèn chiếu sáng
백열등 đèn ánh sáng trắng
데시벨 đê xi ben
인입인출선 dây vào dây ra
인입선 dây vào
중간볼트선 dây trung thế
나선 dây trần
접지선 dây nối đất
저볼트선 dây hạ thế
동선 dây đồng
전선 dây điện
인출선 dây cầu chì
케이블 dây cáp
고볼트선 dây cao thế
고압선 dây cao áp
절연 연선 dây cách điện bện
가요도선 dây cách điện
전열선. dây cách điện
대규모 투자 đầu tư quy mô lớn
원유 dầu thô
단락결선 đấu nối đoạn đoản mạch
그리스 dầu nhờn, dầu mỡ
절연유 dầu cách điện
해머 머리 đầu búa
절연파괴 đánh thủng lớp cách điện
등전위 đẳng thế
파형 dạng sóng
기계적 강도 cường độ máy/năng suất máy
전기강도 cường độ điện
대루프 cuộn/ mạch lớn
중압권선 cuộn trung áp
폐로 코일 cuộn đóng
상권선 cuộn dây pha
안정권선 cuộn dây ổn định
직렬 권선 cuộn dây nối tiếp
배선 cuộn dây điện trong máy biến thế
저압권선 cuộn dây điện áp thấp
고압권선 cuộn dây cao áp
보조권선 cuộn dây bộ trợ
권선 cuộn dây
전기수급 cung cầu về điện
전력공급 cung cấp điện
전송제어장치 cụm thiết bị kiểm soát thông tin
단자 cực/ đầu nối
PT 시험단자 cực thử nghiệm PT
통풍구 cửa thông gió
셔터 cửa chớp
피뢰기 cột thu lôi
단주형 cột đơn
도전봉 cột dẫn/ cột điện
한국전력공사 công ty điện lực Hàn Quốc
전력회사 công ty điện
공급회사 công ty cung cấp
전기계량기 công tơ điện
회전 스위치 công tắc xoay
속도 스위치 công tắc tốc độ
접지개폐기 công tắc tiếp đất
전동기부하 개폐기 công tắc tải động cơ
제한된 용도의 개폐기 công tắc tải chuyên dụng
유도부하 개폐 công tắc tải cảm ứng
피시험 부하개폐기 công tắc tải bị thử nghiệm
교류고압부하개폐기 công tắc phụ tải cao áp
예비 보조스위치 công tắc phụ dự bị
PAD 스위치 công tắc PAD
고속도 접지 스위치 công tắc nối đất tốc độ cao
단로기 công tắc ngắt điện
레벨 스위치 công tắc mức độ
개방형 개폐기기 công tắc mở
구간개폐기 công tắc khu vực
비상 스위치 công tắc khẩn cấp
리밋 스위치 công tắc giới hạn
제한스위치 công tắc giới hạn
선로개폐기 công tắc đường dây.
부하개폐기 công tắc đóng ngắt tải
전동기 개폐기 công tắc động cơ
개폐기 công tắc điện
발 밟음 스위치 công tắc đạp chân
선택스위치 công tắc chọn
주 개페기 công tắc chính
파일럿 스위치 công tắc chỉ thị
진공 스위치 công tác chân không
전류계 전환스위치 công tắc biến đổi điện kế
버턴스위치 công tắc bấm
압력 스위치 công tắc áp suất
3극 동작 개폐기 công tắc 3 cực
개폐기/스위치 công tắc
피상 전력 công suất biểu khiến
광학식 문자인식 công nhận ký hiệu quang học
전력산업. 전력공업 công nghiệp điện
핵 자기 공명 cộng hưởng từ. hạt nhân
자석공진 cộng hưởng sắt mangan
전력 인프라 cơ sở hạ tầng điện lực
국제원자력 기관 cơ quan nguyên tử quốc tế
국제 에너지기관 cơ quan năng lượng quốc tế
전기로 작동 cơ gới hóa
직접구매제도 cơ chế mua điện trực tiếp
육로운송 chuyển mạch ghi
안전제품인증 chứng nhận sản phẩm an toàn
품질관리인증 chứng nhận quản lý chất lượng
신기술인증 chứng nhận kỹ thuật mới
열사이클 chu trình nhiệt
기후주기 chu kì khí hậu
방청 chống ăn mòn
진동내구성 chịu rung
기계적 조정 chỉnh sửa cơ học
전력개발정책 chính sách phát triển điện
종방향 chiều dọc
세부사항 chi tiết
납 chì
화상 cháy
폐기물 chất thải
초전도체 chất siêu dẫn điện
경질 도체 chất rắn
전력품질 chất lượng điện
지연 chất làm chậm lại
부전도체 chất không dẫn điện
혼합물 chất hỗn hợp
대기오염물질 chất gây ô nhiễm không khí
고체 절연물 chất điện môi rắn
매질 chất điện môi
폭발물 chất dễ nổ
가요성 도체 chất dẫn điện dẻo
전기전도체 chất dẫn điện
도체 chất dẫn
침적물 chất cặn. Chất lắng đọng
자기 회복 외부절연 chất cách điện tự phục hồi bên ngoài
자기회복 절연 chất cách điện tự phục hồi
유기 절연체 chất cách điện hữu cơ
에폭시절연 chất cách điện epoxi
절연물 .절연체 chất cách điện
단락고장 chập mạch
소켓 chân đèn
단극 단투 개폐기 cầu dao một đầu một dây
고압 퓨즈 cầu chì cao áp
전력퓨즈 cầu chì
퓨즈 cầu chì
휘트스톤 브리지 cầu
신호케이블 cáp tín hiệu
광섬유케이블 cáp sợi quang
광케이블 cáp quang
열전대 cặp nhiệt ngẫu
무부하 케이블 cáp không tải
동축 케이블 cáp đồng trục
오차계급 cấp độ hỏng hóc
OF 전력게이블 cáp điện OF
전선관 cáp điện
짝권선 cặp dây
차폐케이블 cáp bảo vệ/cáp vỏ bọc
고주파 cao tần
실리콘 고무 cao su silicon
경보 cảnh báo
침적 cặn/ chất lắng đọng
부하평형 cân bằng tải
평형 cân bằng
전자유도 cảm ứng điện từ
콘덴서 cái tụ điện
전자 접촉기 cái tiếp xúc điện từ
고정 접촉자 cái tiếp xúc cố định
고압 교류 차단기 cái ngắt mạch cao áp
고속도 차단기 cái ngắt điện tốc độ cao
구간차단기 cái ngắt điện khu vực
차단기 cái ngắt điện
집게 cái kìm
완충, 제동장치 cái giảm xóc/ thiết bị đệm
단일 콘덴서군 부하개폐기 cái đóng ngắt phụ tải của tụ điện đơn
가스 차단기 cái đóng mạch bằng gas
선로전압강하보상기 cái bù sự giảm điện áp đường dây
유펌프 cái bơm dầu/vịt dầu
펌프 cái bơm
전절연 cách điện toàn phần
동심절연 cách điện đồng tâm
내부절연 cách điện bên trong
외부절연 cách điện bên ngoài
애자절연 cách điện bằng sứ
광복사 bức xạ quang
태양열의 방사 bức xạ nhiệt mặt trời
볼트 bu lông
분말 bột/bụi
100 와트 의 전구 bóng đèn 100 W
보조 bổ trợ
자동 방위 측정기 bộ tìm phương hướng tự động
주 접촉자 bộ tiếp xúc chính
유압 축적기 bộ tích lũy nước
탐지기 bộ thử hở
입찰 bỏ thầu/ đấu thầu
방열기 bộ tản nhiệt
조립품 bộ phân lắp ráp
예비품 bộ phận dự phòng
고전압 부분 bộ phận điện áp cao
도전부 bộ phận dẫn
영구 기억 bộ nhớ vĩnh cửu
비휘발성 메머리칩 bộ nhớ chỉ đọc
자기 버블 기억장치 bộ nhớ Bubble điện từ
우회 차단기 bộ ngắt điện phân dòng
인터럽터 bộ ngắt điện
전류차단기 bộ ngắt điện
충전기 bộ nạp điện
빛에 민감한 탐지기 bộ mạch tách sóng nhạy với ánh sáng
능동 필터 bộ lọc tự động
필터 bộ lọc
증폭기 bộ khuếch đại
시험커넥터 bộ kết nối thử nghiệm
모뎀 bộ điều khiển
Controller 주 제어기 bộ điều chỉnh chính
제어기 bộ điều chỉnh
전선묶음 bó dây
인버터 bộ đảo điện
산업부 bộ công nghiệp
실리콘 제어 스위치 bộ chuyển mạch kiểm soát bằng silic
광 스위치 bộ chuyển mạch ánh sáng kích hoạt
전류전환기 bộ chuyển mạch
실리콘 제어 정류기 bộ chỉnh lưu kiểm soát bằng silic
주파수 변환기 bộ biến đổi tần số
변성기 bộ biến điện điện thế
제거 bỏ
전압 오실로그램 biểu đồ dao động điện áp
가감 저항기 biến trở
펄스폭 biên độ xung
진폭 biên độ
영구변형 biến dạng vĩnh cửu
접지변압기 biến áp nối đất
시험용 변압기 biến áp dùng kiểm tra.
2권선 변압기 biến áp 2 cuộn dây
외부의 인터페이스 bề mặt ngoài
순시 보호 bảo vệ tức thời
임피던스 보호 bảo vệ tổng trở
이중급속보호 bảo vệ tốc độ kép
종방향 보호 bảo vệ theo chiều dọc
계전보호 bảo vệ rơle
포화 bão hòa
차동보호 bảo hộ sai
보수 bảo dưỡng
표시기 bảng tín hiệu
중간 배선판 bảng phân phối trung gian
주배선반 bảng phân phối điện chính
프린트 배선 회로용 기판 bảng mạch in
패널 bảng điện
부분폐쇄형 bảng công tắc điện áp cao không đóng
인산나트륨 axít phốt pho ríc
인명의 안전 an toàn nhân mạng
전기안전 an toàn điện
암페어 시 ampe/giờ
암페어 ampe(A)
최대 수요 전류계 ampe kế yêu cầu điện cực đại
전류계/암페어계 ampe kế