Moon-Tala

Moon-Tala

Share

love

10/12/2018

DẬY SỚM - LÀM SAO ĐỂ NGỦ "ÍT" MÀ KHÔNG MỆT.

Tại sao đôi khi chúng ta ngủ đủ giấc hoặc ngủ nhiều mà khi dậy lại mệt mỏi, thiếu năng lượng? Có bí kíp cả đấy. 😝

🧠Vấn đề này t tìm hiểu, áp dụng và đã thành công rồi nhé. ;)

------------------------------------------------

Đầu tiên, GIẤC NGỦ CỦA CHÚNG TA ĐƯỢC CHIA LÀM 5 GIAI ĐOẠN ( xem ảnh để biết thêm chi tiết).

1/ RU NGỦ: mất khoảng 3-15 phút => Nhắm mắt nhưng mơ màng và dễ bị đánh thức.

2/ NGỦ NÔNG : khoảng 40 phút => Đã bắt đầu ngủ, nhưng chưa sâu lắm, mới ở trạng thái ''nông'' thôi.

3/ NGỦ SÂU : khoảng 15 phút => bắt đầu sâu giấc.

4/ NGỦ RẤT SÂU : khoảng 10 phút => thời điểm khó đánh thức nhất. Vậy nên khi mà tỉnh giấc ở giai đoạn này rất mệt mỏi, uể oải.

5/ NGỦ MƠ : khoảng 15 phút => cơ thể trở về bình thường để chuẩn bị cho chu kì mới .

=> TỐT NHẤT là thức dậy ở cuối GĐ5 - đầu GĐ1. Và 1 đêm chúng ta có 3-4-5-6 chu kì như vậy. Hiện tại t ngủ 4 chu kì. Bình thường t ngủ 23h-5h15 dậy.

3*90 +15 = 4 tiếng 45 phút
4*90 +15 = 6 tiếng 15 phút
5*90 +15 = 7 tiếng 45 phút
6*90 +15 = 9 tiếng 15 phút
(☝+15 phút là thời gian trung bình chúng ta rơi vào giấc ngủ ở GĐ1.
☝90 phút là thời gian 1 chu kì.
☝3-4-5-6 là chu kỳ ngủ của bạn).

👉👉👉 Từ công thức này bạn tính cho bản thân mình nhé. Tất nhiên áp dụng đừng máy móc quá, từ từ từng chút một để cơ thể thích nghi. 😃Ngủ "ít " ở đây là so với nhiều, so với sự lãng phí trước kia. Chứ với t không phải là việc thiếu ngủ rồi ảnh hưởng tới hiệu quả công việc. Hãy chắt lọc và áp dụng phù hợp . T tin bạn sẽ biết cách làm tốt nhất cho bản thân.

👉👉👉 Giờ thì biết được tại sao chúng ta ngủ trưa dậy lại mê mệt, nhất là khi ngủ nhiều bởi do dậy ở GĐ 3-4 rồi =>vậy nên chỉ nên ngủ trưa 20-30 phút, khi mà giấc ngủ đang ở GĐ1.

Dậy sớm để chủ động hơn trong mọi việc và hãy tập dậy sớm, vì bạn còn trẻ. Về già, bạn sẽ nhiều thời gian hơn để ngủ. 😘
Nguồn fb: mai anh

07/12/2018

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHUYÊN NGÀNH KẾ TOÁN

I. Tên gọi về kế toán: 会计名称 Kuàijì míngchēng
1. Kế toán giá thành: 成本会计 chéngběn kuàijì
2. Văn phòng kế toán: 单位会计 dānwèi kuàijì
3. Kế toán nhà máy: 工厂会计 gōngchǎng kuàijì
4. Kế toán công nghiệp: 工业会计 gōngyè kuàijì
5. Kế toán sản xuất: 制造会计 zhìzào kuàijì
6. Thủ tục kế toán: 会计程序 kuàijì chéngxù
7. Quy trình kế toán: 会计规程 kuàijì guīchéng
8. Năm tài chính: 会计年度 kuàijì niándù
9. Kì kế toán: 会计期间 kuàijì qíjiān
10. Pháp quy kế toán thống kê: 主计法规 zhǔ jì fǎguī
11. Kế toán trưởng: 会计主任 kuàijì zhǔrèn
12. Kiểm soát viên: 主管会计 zhǔguǎn kuàijì
13. Nhân viên kế toán: 会计员 kuàijì yuán
14. Trợ lý kế toán: 助理会计 zhùlǐ kuàijì
15. Kế toán: 会计 kuàijì
16. Kiểm toán trưởng: 主计主任 zhǔ jì zhǔrèn
17. Người giữ sổ sách: 簿计员 bùjì yuán
18. Người giữ sổ cái: 计账员 jì zhàng yuán
19. Thủ quỹ: 出纳 chūnà
20. Người quản lý hồ sơ, nhân viên lưu trữ: 档案管理员 dǎng’àn guǎnlǐ yuán

II. Kiểm toán (kiểm tra kế toán) -: 查帐 chá zhàng
1. Chủ nhiệm kiểm toán: 审计主任 shěnjì zhǔrèn
2. Kiểm toán trưởng: 审计长 shěnjì zhǎng
3. Kiểm toán: 审计 shěnjì
4. Tiếp tục kiểm toán: 继续审计 jìxù shěnjì
5. Kiểm toán hàng năm: 常年审计 chángnián shěnjì
6. Kiểm toán cuối kỳ: 期末审计 qímò shěnjì
7. Kiểm toán định kỳ: 定期审计 dìngqí shěnjì
8. Kiểm toán đặc biệt: 特别审计 tèbié shěnjì
9. Kiểm toán lưu động: 巡回审计 xúnhuí shěnjì
10. Kiểm toán thuận chiều: 顺查 shùn chá
11. Kiểm tra điểm: 抽查 chōuchá
12. Kiểm tra theo: 跟查 gēn chá
13. Kiểm tra ngược: 逆查 nì chá
14. Thanh tra: 清查 qīngchá
15. Kiểm tra tỉ mỉ: 精查 jīng chá
16. Tìm lỗi: 找错 zhǎo cuò
17. Thẩm tra đối chiếu: 复核 fùhé
18. Trình tự kiểm toán: 查帐程序 chá zhàng chéngxù
19. Kiểm toán đột xuất: 突击检查 tújí jiǎnchá
20. Ý kiến của người kiểm toán: 查帐人意见 chá zhàng rén yìjiàn
21. Ngày kiểm tra sổ sách: 查帐日期 chá zhàng rìqí
22. Chứng nhận kiểm tra sổ sách: 查帐证明 chá zhàng zhèngmíng
23. Kiểm tra nội bộ: 内部核查 nèibù héchá
24. Kiểm tra toàn bộ: 全部审查 quánbù shěnchá
25. Chứng cứ kiểm toán: 查帐证据 chá zhàng zhèngjù
26. Thẩm tra đối chiếu lẫn nhau: 相互核对 xiānghù héduì
27. Thu thập tài liệu: 搜集材料 sōují cáiliào

III. Tài khoản : 帐户 zhànghù
1. Sổ cái: 总帐 zǒng zhàng
2. Chuyển sổ nợ: 过帐 guò zhàng
3. Nợ đọng (nợ không thu hồi lại được): 倒帐 dào zhàng
4. Chuyển khoản (thu hoặc chi): 转帐 zhuǎnzhàng
5. Vào tài khoản: 登帐 dēng zhàng
6. Sổ đen: 假帐 jiǎ zhàng
7. Tài khoản đáng ngờ: 坏帐 huài zhàng
8. Kết toán sổ sách: 结帐 jié zhàng
9. Một món nợ: 一笔帐 yī bǐ zhàng
10. Sổ sách kế toán hàng hóa: 商品帐 shāngpǐn zhàng
11. Sổ thu chi tiền mặt: 现金帐 xiànjīn zhàng
12. Tài khoản phụ: 辅助帐 fǔzhù zhàng
13. Tài khoản cá nhân: 人名帐 rénmíng zhàng
14. Sổ kế toán ghi nhớ: 备查帐 bèichá zhàng
15. Sổ cái cổ đông: 股东帐 gǔdōng zhàng
16. Tài khoản hoán chuyển: 转换帐 zhuǎnhuàn zhàng
17. Tài khoản ghi tạm: 暂计帐 zhàn jì zhàng
18. Sổ nhật kí kế toán: 流水帐 liúshuǐ zhàng
19. Nợ đến hạn phải trả: 旧欠帐 jiù qiàn zhàng
20. Tài khoản đáng tin cậy: 可靠帐 kěkào zhàng
21. Tài khoản của khách hàng: 客户帐 kèhù zhàng
22. Nhận tài khoản (của một người nào đó): 收某人帐 shōu mǒu rén zhàng
23. Ghi khoản thiếu chịu (của người nào đó) vào sổ: 记某人帐 jì mǒu rén zhàng
24. Ghi một món nợ: 记一笔帐 jì yī bǐ zhàng
25. Tài khoản vãng lai: 往来帐户 wǎnglái zhànghù
26. Sổ cái: 总分类帐 zǒng fēnlèi zhàng
27. Tài khoản tạm ghi: 暂计帐户 zhàn jì zhànghù
28. Tài khoản hỗn hợp: 混合帐户 hùnhé zhànghù
29. Tài khoản giá thành: 成本帐户 chéngběn zhànghù
30. Tên tài khoản: 帐户名称 zhànghù míngchēng
31. Tài khoản doanh nghiệp: 营业帐户 yíngyè zhànghù
32. Sổ cái nhập hàng: 进货分类帐 jìnhuò fēnlèi zhàng
33. Sổ cái chi tiết: 细分类帐 xì fēnlèi zhàng
34. Sổ cái chi phí sản xuất: 制造费用帐 zhìzào fèiyòng zhàng
35. Sổ cái giá thành: 成本分类帐 chéngběn fēnlèi zhàng
36. Sổ cái tài sản: 财产分类帐 cáichǎn fēnlèi zhàng
37. Sổ cái nguyên liệu: 原料分类帐 yuánliào fēnlèi zhàng
38. Ghi chép sổ sách (kế toán): 簿记 bùjì
39. Sổ mua hàng: 购买簿 gòumǎi bù
40. Sổ cái: 主帐簿 zhǔ zhàng bù
41. Các sổ phụ: 转帐簿 zhuǎnzhàng bù
42. Sổ đăng kí: 登记簿 dēngjì bù
43. Sổ nhận mua cổ phiếu: 认股簿 rèn gǔ bù
44. Sổ cổ phiếu: 股票簿 gǔpiào bù
45. Sổ hóa đơn, sổ biên lai: 票据簿 piàojù bù
46. Sổ gửi bán (kí gửi): 寄销簿 jì xiāo bù
47. Sổ lưu giữ hàng hóa: 存货簿 cúnhuò bù
48. Sổ nhập hàng: 进货簿 jìnhuò bù
49. Sổ giấy rời: 活页簿 huóyè bù
50. Sổ kế toán ghi nhớ: 备查簿 bèichá bù
51. Tập ngân phiếu: 支票簿 zhīpiào bù
52. Sổ nhật kí: 日记簿 rìjì bù
53. Sổ gốc: 原始帐簿 yuánshǐ zhàng bù
54. Kế toán đơn: 单式簿记 dān shì bù jì
55. Kế toán kép: 复式簿记 fùshì bù jì
56. Sổ nhật kí tiền mặt: 现金日记簿 xiànjīn rìjì bù
57. Sổ đăng kí chứng từ: 票据登记簿 piàojù dēngjì bù
58. Sổ ghi hàng mua trả lại: 购货退出簿 gòu huò tuìchū bù
59. Sổ đăng kí cổ phiếu: 股票登记簿 gǔpiào dēngjì bù
60. Báo cáo năm: 年报 niánbào
61. Báo cáo tháng: 月报 yuè bào
62. Báo cáo tuần: 旬报 xún bào
63. Báo cáo ngày: 日报 rìbào
64. Báo cáo công việc theo ngày: 工作日报 gōngzuò rìbào
65. Bảng phụ lục: 附表 fù biǎo
66. Bảng ghi tiền tồn kho: 库存表 kùcún biǎo
67. Bảng quyết toán: 决算表 juésuàn biǎo
68. Bảng tổng hợp hóa đơn, chứng từ: 汇总表 huìzǒng biǎo
69. Bảng biên tập: 编报表 biān bàobiǎo
70. Bảng cân đối kế toán: 试算表 shì suàn biǎo
71. Bảng so sánh: 比较表 bǐjiào biǎo
72. Bảng kê khai tăng giảm: 损益表 sǔnyì biǎo
73. Bảng tiền lương: 工资表 gōngzī biǎo
74. Phụ lục chính: 主要附表 zhǔyào fù biǎo
75. Bảng ghi nợ vốn: 资产负债表 zīchǎn fùzhài biǎo
76. Bảng quyết toán hợp nhất: 合并决算表 hébìng juésuàn biǎo
77. Bảng khai báo tài vụ: 财务报表 cáiwù bàobiǎo
78. Bảng kế toán giá thành: 成本计算表 chéngběn jìsuàn biǎo
79. Bảng tổng hợp tiền lương: 工资汇总表 gōngzī huìzǒng biǎo
80. Bảng phân tích tiền lương: 工资分析表 gōngzī fēnxī biǎo
81. Bảng đối chiếu thu chi: 收支对照表 shōu zhī duìzhào biǎo
82. Biểu đồ thống kê: 统计图表 tǒngjì túbiǎo
83. Bảng kê khai chi tiết: 列单 liè dān
84. Hóa đơn ba liên: 三联单 sānliándān
85. Bảng thanh toán tiền: 解款单 jiě kuǎn dān
86. Bảng lương: 工资单 gōngzī dān
87. Phiếu kiểm tra đối chiếu: 对帐单 duì zhàng dān
88. Hóa đơn vật liệu: 用料单 yòng liào dān
89. Phiếu lĩnh vật liệu: 领料单 lǐng liào dān
90. Hóa đơn bao tiêu: 承销清单 chéngxiāo qīngdān
91. Hóa đơn thanh toán nợ: 结欠清单 jiéqiàn qīngdān
92. Bảng kết toán của ngân hàng: 银行结单 yínháng jié dān
93. Giấy thông báo nộp tiền: 缴款通知单 jiǎo kuǎn tōngzhī dān
94. Số hiệu tài khoản (khoản mục): 科目代号 kēmù dàihào
95. Kí hiệu ghi nợ: 记帐符号 jì zhàng fúhào
96. Số hiệu chứng từ thanh toán: 传票编号 chuánpiào biānhào
97. Số hiệu hoạt động: 活动编号 huódòng biānhào
98. Kí hiệu khoản mục: 科目符号 kēmù fúhào
99. Số hiệu khoản mục: 科目编号 kēmù biānhào
100. Khoản mục chi tiết: 明细科目 míngxì kēmù
101. Khoản mục kế toán: 会计科目 kuài jì kēmù

IV. Kết toán: 结算 jiésuàn
1. Kết toán tài vụ: 财务结算 cáiwù jiésuàn
2. Thu nhập: 收入 shōurù
3. Thu nhập năm: 岁入 suìrù
4. Thu nhập từ bán hàng: 销货收入 xiāo huò shōurù
5. Thu nhập ngoại ngạch: 额外收入 éwài shōurù
6. Thu nhập bất thường: 非常收入 fēicháng shōurù
7. Thu nhập từ tiền hoa hồng: 佣金收入 yōngjīn shōurù
8. Thu nhập từ tiền lãi: 利息收入 lìxí shōurù
9. Thu nhập ngoài doanh nghiệp (buôn bán): 营业外收入 yíngyè wài shōurù
10. Thu nhập phi thuế quan (không phải nộp thuế): 非税收收入 fēi shuìshōu shōurù
11. Số phân phối thu nhập năm: 岁入分配数 suìrù fēnpèi shù
12. Số dự toán thu nhập năm: 岁入预算数 suìrù yùsuàn shù
13. Lợi nhuận: 利润 lìrùn
14. Lãi ròng: 纯利 chúnlì
15. Phần lãi gộp: 毛利 máolì
16. Số dư: 余额 yú’é
17. Lãi (lợi tức): 利息 lìxí
18. Khoản lãi được kiểm kê: 盘盈 pán yíng
19. Khoản dư của kỳ trước: 上期结余 shàngqí jiéyú
20. Tăng giá trị tiền vốn: 资产增值 zīchǎn zēngzhí
21. Tích lũy đặc biệt: 特别公积 tèbié gōng jī
22. Tích lũy theo pháp định: 法定公积 fǎdìng gōng jī
23. Giá trị còn lại: 净值 jìngzhí
24. Khoản thu nhập: 收益 shōuyì
25. Khoản thu nhập từ lãi: 纯收益 chún shōuyì
26. Khoản thu nhập từ ròng: 利息收益 lìxí shōuyì
27. Khoản thu nhập từ bất động sản: 地产收益 dìchǎn shōuyì
28. Khoản thu nhập từ buôn bán: 营业收益 yíngyè shōuyì
29. Khoản thu nhập bán hàng: 销售收益 xiāoshòu shōuyì
30. Khoản thu nhập tài vụ: 财务收益 cáiwù shōuyì
31. Khoản thu nhập từ vốn: 资本收益 zīběn shōuyì
32. Chi: 支 zhī
33. Chi trừ dần (tọa chi): 坐支 zuòzhī
34. Chuyển khoản (bát chi): 拨支 bō zhī
35. Cấp: 直票 zhí piào
36. Chi tiêu hàng năm: 岁出 suì chū
37. Mức chi tiêu: 支出额 zhīchū é
38. Khấu tạm chi lương: 扣借支 kòu jièzhī
39. Tạm ứng lương: 借支 jièzhī
40. Chi tiêu ngoài định mức: 额外支出 éwài zhīchū
41. Khoản chi đặc biệt: 非常支出 fēicháng zhīchū
42. Cách thức chi: 支付手段 zhīfù shǒuduàn
43. Lệnh chi: 支付命令 zhīfù mìnglìng
44. Dự chi: 预付 yùfù
45. Chuẩn bị dự toán: 预算法 yùsuàn fǎ
46. Khoản mục dự toán: 编预算科目 biān yùsuàn kēmù
47. Dự toán nhà nước: 国家预算 guójiā yùsuàn
48. Dự toán vượt mức: 超出预算 chāochū yùsuàn
49. Bàn dự thảo dự toán: 预算草案 yùsuàn cǎo’àn
50. Dự toán tạm thời: 临时预算 línshí yùsuàn
51. Giảm bớt dự toán: 追减预算 zhuī jiǎn yùsuàn
52. Tăng thêm dự toán: 追加预算 zhuījiā yùsuàn
53. Tăng và giảm dự toán: 追加减预算 zhuījiā jiǎn yùsuàn
54. Món nợ: 债务 zhàiwù
55. Chủ nợ: 债权 zhàiquán
56. Tổn thất tính gộp: 毛损 máo sǔn
57. Hao hụt ở kho: 仓耗 cāng hào
58. Chiết khấu, khấu hao: 折耗 shéhào
59. Tổn thất được xác định: 盘损 pán sǔn
60. Mắc nợ: 负债 fùzhài
61. Số thâm hụt: 赤字 chìzì
62. Lỗ vốn: 蚀本 shíběn
63. Phá sản: 破产 pòchǎn
64. Lỗ lãi: 损益 sǔnyì
65. Tổn thất do đình chỉ sản xuất: 停业损失 tíngyè sǔnshī
66. Lỗ lãi ở thời kì trước: 前期损益 qiánqí sǔnyì
67. Lỗ lãi ở thời kì sau: 本期损益 běn qí sǔnyì
68. Khoản nợ không có lãi: 无息债务 wú xí zhàiwù
69. Khoản nợ đến kì trả: 到期负债 dào qí fùzhài
70. Khoản nợ lưu động: 流动负债 liúdòng fùzhài
71. Khoản nợ kéo dài: 递延负债 dì yán fùzhài
72. Trích bù lỗ lãi: 盈亏拨补 yíngkuī bō bǔ
73. Tính toán nhầm: 误算 wù suàn
74. Ghi sót: 漏记 lòu jì
75. Liệt kê nhầm: 误列 wù liè
76. Khai man, báo cáo láo: 虚报 xūbào
77. Chi trội: 浮支 fú zhī
78. Lãng phí: 浪费 làngfèi
79. Không phù hợp: 不符 bùfú
80. Sổ sách có sai sót: 错帐 cuò zhàng
81. Vứt bỏ: 刮擦 guā cā
82. Chương mục chưa hoàn thành: 未清帐 wèi qīng zhàng
83. Lập số giả: 做假帐 zuò jiǎ zhàng
84. Lãi giả lỗ thật: 虚抬利益 xū tái lìyì
85. Tìm cách ăn bớt: 从中揩油 cóngzhōng kāiyóu
86. Sai sót trong ghi chép: 记录错误 jìlù cuòwù
87. Khoản mục vào sai: 入错科目 rù cuò kēmù
88. Sai số: 数字颠倒 shùzì diāndǎo
89. Sai sót kỹ thuật: 技术错误 jìshù cuòwù
90. Sai sót về tính toán: 计算错误 jìsuàn cuòwù
91. Vết sửa: 涂改痕迹 túgǎi hénjī
92. Xóa bằng thuốc tẩy xóa: 药水擦改 yàoshuǐ cā gǎi
93. Sửa chữa sai sót: 冲销错误 chōngxiāo cuòwù
94. Khoản mục lộn xộn: 混乱帐目 hǔnluàn zhàng mù
95. Sự ghi chép sai sự thực: 失实记录 shīshíjìlù
96. Làm giả biên lai: 伪造单据 wèizào dānjù
97. Bảo lưu quyền được sửa sai: 保留改错权 bǎoliú gǎi cuò quán

V. Lương bổng phúc lợi: 工资福利 gōngzī fúlì
1. Phúc lợi: 福利 fúlì
2. Phúc lợi của nhân viên: 员工福利 yuángōng fúlì
3. Trợ cấp chữa bệnh: 医疗补助 yīliáo bǔzhù
4. Trợ cấp sinh đẻ: 生育补助 shēngyù bǔzhù
5. Thưởng chuyên cần: 全勤奖 quánqín jiǎng
6. Thưởng vuợt kế hoạch: 超产奖 chāochǎn jiǎng
7. Lương và tiền lương: 红利工资 hónglì gōngzī
8. Tiền lương tăng ca: 加班工资 jiābān gōngzī
9. Nâng cao mức lương: 提高工资 tígāo gōngzī
10. Hạ thấp mức lương: 减低工资 jiǎndī gōngzī
11. Phong tỏa tiền lương: 工资冻结 gōngzī dòngjié
12. Sai biệt về tiền lương: 工资差额 gōngzī chā’é
13. Bậc lương: 工资等级 gōngzī děngjí
14. Tiền trợ cấp: 津贴 jīntiē
15. Tiền trợ cấp về nhà ở: 房帖 fáng tiē
16. Tiền trợ cấp ngoại ngạch: 额外津贴 éwài jīntiē
17. Tiền trợ cấp về giáo dục: 教育津贴 jiàoyù jīntiē
18. Tiền trợ cấp về ăn uống: 伙食补贴 huǒshí bǔtiē
19. Tiền trợ cấp đi công tác: 出差补贴 chūchāi bǔtiē
20. Tiền trợ cấp chức vụ: 职务津贴 zhíwù jīntiē

VI. Giá thành: 成本 chéngběn
1. Tổng giá thành: 总成本 zǒng chéngběn
2. Giá thành bình quân: 平均成本 píngjūn chéngběn
3. Giá thành chủ yếu: 主要成本 zhǔyào chéngběn
4. Giá gốc: 原始成本 yuánshǐ chéngběn
5. Giá thành thực tế: 实际成本 shí jì chéngběn
6. Giá thành nguyên liệu: 原料成本 yuánliào chéngběn
7. Phí tổn thay thế: 重置成本 chóng zhì chéngběn
8. Giá thành theo lô: 分批成本 fēn pī chéngběn
9. Giá thành trực tiếp: 直接成本 zhíjiē chéngběn
10. Giá thành dự tính: 预计成本 yùjì chéngběn
11. Giá thành gián tiếp: 间接成本 jiànjiē chéngběn
12. Giá thành đơn vị: 单位成本 dānwèi chéngběn
13. Giá thành bộ phận: 分部成本 fēn bù chéngběn
14. Giá vận chuyển tiêu dùng: 运销成本 yùnxiāo chéngběn
15. Giá thành lắp ráp: 装配成本 zhuāngpèi chéngběn
16. Phí tổn gia công: 分步成本 fēn bù chéngběn
17. Giá thành tái phân phối: 再分配成本 zài fēnpèi chéngběn
18. Giá thành tái gia công: 再加工成本 zài jiāgōng chéngběn
19. Phí tổn tách khoản: 分摊成本 fēntān chéngběn

VII. Khoản tiền : 款项 kuǎnxiàng
1. Tiền gửi (ngân hàng): 存款 cúnkuǎn
2. Kinh phí ngân sách: 拨款 bōkuǎn
3. Khoản tiền cho vay: 贷款 dàikuǎn
4. Khoản tiền thu hộ: 代收款 dài shōu kuǎn
5. Khoản tiền trù bị: 筹备款 chóubèi kuǎn
6. Khoản tiền tạm thu: 暂收款 zhàn shōu kuǎn
7. Ngân sách tài chính: 财政拨款 cáizhèng bōkuǎn
8. Trả tiền trợ cấp: 补贴付款 bǔtiē fùkuǎn
9. Tiền mặt trong kho (tiền gởi): 专户存款 zhuān hù cúnkuǎn
10. Khoản thu kê khai giả: 伪应收款 wèi yīng shōu kuǎn
11. Khoản tiền vay tuần hòan: 循环贷款 xúnhuán dàikuǎn
12. Khoản tiền nên trả: 应付帐款 yìngfù zhàng kuǎn
13. Khoản tiền nên thu: 应收帐款 yīng shōu zhàng kuǎn
14. Khoản nợ thu ngay: 催收帐款 cuīshōu zhàng kuǎn
15. Lương đúp: 兼薪 jiān xīn
16. Lương căn bản: 底薪 dǐxīn
17. Nửa lương: 半薪 bàn xīn
18. Lương đúp: 双薪 shuāngxīn
19. Tiền thuê: 租金 zūjīn
20. Tiền mặt: 现金 xiànjīn
21. Tiền đặt cọc: 押金 yājīn
22. Tiền dự trữ: 公积金 gōngjījīn
23. Tiền chu chuyển: 周转金 zhōuzhuǎn jīn
24. Tiền công ích: 公益金 gōngyìjīn
25. Tiền lẻ: 零用金 língyòng jīn
26. Tiền trợ cấp: 补助金 bǔzhù jīn
27. Tiền trợ cấp thôi việc: 退职金 tuìzhí jīn
28. Tiền phạt vì nộp chậm: 滞纳金 zhìnàjīn
29. Quĩ đặc biệt: 特种基金 tèzhǒng jījīn
30. Quĩ tiền lương: 工资基金 gōng zī jījīn
31. Tiền vốn hiện có: 现存资金 xiàncún zījīn
32. Tiền lương ứng trước: 预支薪金 yùzhī xīnjīn
33. Hoa hồng thu nợ: 收帐佣金 shōu zhàng yōngjīn
34. Tiền bảo hiểm: 保险金 bǎoxiǎn jīn
35. Tiền phúc lợi: 福利金 fúlì jīn
36. Tiền gửi tiết kiệm: 储蓄金 chúxù jīn
37. Tiền ký quĩ: 存入保证金 cún rù bǎozhèngjīn
38. Tiền cứu trợ khẩn cấp: 紧急救济金 jǐnjí jiùjì jīn
39. Lương hưu: 退休金 tuìxiū jīn
40. Hội phí: 会费 huìfèi
41. Chi phí phụ, tiền tiêu vặt: 杂费 záfèi
42. Chi phí do nhà nước cung cấp: 公费 gōngfèi
43. Chi phí tổ chức: 开办费 kāibàn fèi
44. Chi phí giao thiệp: 交际费 jiāojì fèi
45. Chi phí quảng cáo: 广告费 guǎnggào fèi
46. Chi phí điện nước: 水电费 shuǐdiàn fèi
47. Chi phí vận chuyển: 运输费 yùnshū fèi
48. Chi phí đóng gói: 包装费 bāozhuāng fèi
49. Chi phí bảo quản: 寄存费 jìcún fèi
50. Phụ cấp thôi việc: 遣散费 qiǎnsàn fèi
51. Phụ cấp làm việc: 办公费 bàngōng fèi
52. Phụ cấp xe cộ: 车马费 chēmǎfèi
53. Tiền sách báo: 书报费 shū bào fèi
54. Phí duy tu bảo dưỡng: 维持费 wéichí fèi
55. Tiền quần áo: 服装费 fúzhuāng fèi
56. Tiền trợ cấp gia đình: 安家费 ānjiā fèi
57. Tiền lưu trú: 驻留费 zhù liú fèi
58. Tiền phúc lợi: 福利费 fúlì fèi
59. Sinh hoạt phí: 生活费 shēnghuófèi
60. Tiền làm thêm ca: 加班费 jiābān fèi
61. Lệ phí thủ tục: 手续费 shǒuxù fèi
62. Phí tổn trù bị: 起动费 qǐdòng fèi
63. Chi phí tạm thời: 临时费 línshí fèi
64. Chi phí thường xuyên: 经常费 jīngcháng fèi
65. Chi phí chế tạo: 制造费用 zhìzào fèiyòng
66. Kinh phí lâu dài: 恒久经费 héngjiǔ jīngfèi
67. Chi phí về nhân sự: 人事费用 rénshì fèiyòng
68. Phí tổn kiểm toán: 查帐费用 chá zhàng fèiyòng
69. Nhận kinh phí ứng trước: 预领经费 yù lǐng jīngfèi
70. Kinh phí hằng năm: 岁定经费 suì dìng jīngfèi
71. Phí tổn trả lại hàng: 退货费用 tuìhuò fèiyòng
72. Chi phí tiền lãi: 利息费用 lìxí fèiyòng
73. Chi phí nghiệp vụ: 业务费用 yèwù fèiyòng
74. Chi phí quản lý: 管理费用 guǎnlǐ fèiyòng
75. Chi phí quảng cáo: 推广费用 tuīguǎng fèiyòng
76. Chi phí phụ: 附加费用 fùjiā fèiyòng
77. Công tác phí hàng ngày: 每日出差费 měi rì chūchāi fèi
78. Tiền trợ cấp sinh hoạt: 生活补助费 shēnghuó bǔzhù fèi
79. Tiền trợ cấp hiếu hỉ: 婚丧补助费 hūn sāng bǔzhù fèi
80. Chi phí quản lí tư liệu: 材料管理费 cáiliào guǎnlǐ fèi
81. Chi phí duy tu bảo dưỡng nhà máy: 工厂维持费 gōngchǎng wéichí fèi
82. Chi phí phân bố: 摊派费用 tānpài fèiyòng

VIII. Con số: 数字 shùzì
1. Số lẻ: 零数 líng shù
2. Số thập phân: 小数 xiǎoshù
3. Số chẵn: 整数 zhěngshù
4. Số không: 无数字 wú shùzì
5. Hàng đơn vị: 个位 gè wèi
6. Hàng chục: 十位 shí wèi
7. Hàng trăm: 百位 bǎi wèi
8. Hàng ngàn: 千位 qiān wèi
9. 4,3 (không chia hết): 四点三(除不尽) sì diǎn sān (chú bù jìn)
10. Tỉ lệ phần trăm: 百分比 bǎifēnbǐ
11. Hệ thập phân: 十进制 shíjìnzhì
12. Phép thập lục tiến: 十六进制 shíliù jìn zhì
13. Làm tròn số: 四舍五入 sìshěwǔrù
14. Triệt tiêu lẫn nhau: 相互抵消 Xiānghù dǐxiāo
15. Thiếu 5 đồng: 少五元钱 shǎo wǔ yuán qián

Want your business to be the top-listed Beauty Salon in Hai Duong?
Click here to claim your Sponsored Listing.

Telephone

Website

Address


Hai Duong